SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ TÂY NINH Hệ thống thông tin điều hành
NT
Nguyễn Văn ThịnhGiám đốc Sở
⚠ Bản mẫu trình duyệt (prototype): toàn bộ số liệu, tên cán bộ và văn bản trong trang này là dữ liệu mô phỏng phục vụ minh họa bố cục. Bật Chế độ dev ở góc phải trên để xem mã module và nguồn dữ liệu cần tích hợp cho từng khối.

Tổng quan điều hành

Kỳ báo cáo: Tháng 8/2026 - số liệu cập nhật 10/8/2026 07:30

M-02

Diễn biến giao - hoàn thành - trễ hạn 12 tháng

Nhiệm vụTỷ lệ đúng hạn
Nguồn: HT theo dõi nhiệm vụ UBND tỉnh giao · Khả thi: CAO
M-03

Cơ cấu nhiệm vụ theo nguồn giao

0nhiệm vụ
Nguồn: trường "nguồn giao" trong HT nhiệm vụ · Khả thi: CAO
M-04

Khối lượng & trễ hạn theo phòng, đơn vị

Top 10
Nguồn: tổng hợp nhiệm vụ theo đơn vị chủ trì · Khả thi: CAO
M-05

Chỉ số điều hành theo 6 trục

Điểm/100
Cần thống nhất công thức tính điểm với Văn phòng Sở · Khả thi: TRUNG BÌNH
M-06

Luồng xử lý văn bản

Lũy kế năm
Nguồn: HT Quản lý văn bản và điều hành · Khả thi: CAO
M-07

Mật độ nhiệm vụ đến hạn theo tuần

8 tuần tới
Nguồn: HT nhiệm vụ - trường hạn xử lý · Khả thi: CAO
M-09

Cảnh báo nhiệm vụ nguy cơ cao

0
Rule engine trên dữ liệu nhiệm vụ · Khả thi: CAO
M-14

Phân công theo Lãnh đạo Sở

Nguồn: trường "lãnh đạo phụ trách" · Khả thi: CAO
M-40

Dịch vụ công - tỷ lệ đúng hạn

0%hồ sơ đúng hạn
Nguồn: HT thông tin giải quyết TTHC tỉnh · Khả thi: CAO
M-08

Phân bố nhiệm vụ theo địa bàn

Cần bổ sung trường dữ liệu
Cần bổ sung trường "địa bàn" khi giao nhiệm vụ · Khả thi: THẤP

Nhiệm vụ được giao

Theo dõi toàn bộ nhiệm vụ do Tỉnh ủy, UBND tỉnh, HĐND tỉnh, Bộ KH&CN và Lãnh đạo Sở giao

Nguồn giao Phòng/đơn vị Trạng thái Ưu tiên Lãnh đạo phụ trách 0 nhiệm vụ
M-10

Danh sách nhiệm vụ chi tiết

Bấm tiêu đề cột để sắp xếp
Mã NV Nội dung nhiệm vụ Nguồn giao Đơn vị chủ trì Người phụ trách Hạn xử lý Còn/Quá hạn Tiến độ Trạng thái Ưu tiên
Nguồn: HT theo dõi nhiệm vụ (danh sách chi tiết) · Khả thi: CAO
M-12

Tiến độ nhiệm vụ trọng tâm (Gantt năm 2026)

▌Hôm nay
Nguồn: HT nhiệm vụ - ngày bắt đầu/kết thúc · Khả thi: CAO

Phân bố theo trạng thái & ưu tiên

Nguồn: HT nhiệm vụ · Khả thi: CAO

Nhiệm vụ trễ hạn & Cảnh báo

Danh mục nhiệm vụ quá hạn xử lý, nguyên nhân và đề xuất hướng xử lý

M-20

Chi tiết nhiệm vụ trễ hạn

0
Mã NVNội dungĐơn vị chủ trìNgười phụ trách LĐ phụ tráchHạnSố ngày trễTiến độNguyên nhânMức độ
Nguồn: HT nhiệm vụ (lọc trạng thái trễ) · Khả thi: CAO
M-11

Nguyên nhân trễ hạn

Cần bổ sung trường "nguyên nhân" khi báo cáo tiến độ · Khả thi: TRUNG BÌNH

Trễ hạn theo phòng, đơn vị

Nguồn: HT nhiệm vụ · Khả thi: CAO

Phân nhóm theo số ngày trễ

Nguồn: HT nhiệm vụ · Khả thi: CAO
M-13

Ma trận rủi ro (mức độ ưu tiên × số ngày trễ)

Tính từ độ ưu tiên × số ngày trễ · Khả thi: TRUNG BÌNH

Nhiệm vụ sắp đến hạn (≤ 10 ngày)

0
Nguồn: HT nhiệm vụ · Khả thi: CAO

Phòng, đơn vị & Nhân sự

Khối lượng công việc, kết quả thực hiện và cơ cấu nhân lực theo từng đơn vị thuộc Sở

M-04

Bảng xếp hạng phòng, đơn vị

Theo điểm tổng hợp
#Phòng / đơn vịTrưởng đơn vịBiên chế Nhiệm vụHoàn thànhTrễ hạnTỷ lệ hoàn thànhĐiểm
Nguồn: tổng hợp nhiệm vụ + HT quản lý CBCCVC · Khả thi: CAO

Tải công việc bình quân / cán bộ

Nhiệm vụ đang thực hiện / biên chế · Khả thi: CAO
M-80

Cơ cấu trình độ chuyên môn

Nguồn: HT quản lý cán bộ công chức viên chức · Khả thi: CAO
M-80

Khối lượng công việc theo cán bộ chủ chốt

Cán bộChức vụĐơn vịĐược giaoHoàn thànhTrễTỷ lệĐiểm KPI
Nguồn: HT nhiệm vụ + HT nhân sự · Khả thi: CAO

So sánh kết quả thực hiện nhiệm vụ giữa các đơn vị

Nguồn: HT nhiệm vụ · Khả thi: CAO

Nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Đề tài, dự án KH&CN cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp cơ sở đang quản lý

M-30

Nhiệm vụ theo lĩnh vực nghiên cứu

Nguồn: CSDL nhiệm vụ KH&CN của Sở · Khả thi: CAO

Tổ chức chủ trì

0nhiệm vụ
Nguồn: CSDL nhiệm vụ KH&CN · Khả thi: CAO

Kinh phí KH&CN theo năm

Tỷ đồng
Nguồn: Phòng KH-TC · Khả thi: TRUNG BÌNH
M-30

Danh mục đề tài, dự án trọng điểm đang triển khai

Tên đề tài / dự ánTổ chức chủ trìKinh phí (tỷ)Tiến độThời hạnTrạng thái
Nguồn: CSDL nhiệm vụ KH&CN của Sở · Khả thi: CAO

Dịch vụ công & Thủ tục hành chính

Tình hình tiếp nhận, giải quyết hồ sơ TTHC thuộc thẩm quyền của Sở

M-40

Kết quả giải quyết hồ sơ theo tháng

Trước hạnĐúng hạnTrễ hạn
Nguồn: HT thông tin giải quyết TTHC tỉnh · Khả thi: CAO

Mức độ trực tuyến

Nguồn: HT thông tin giải quyết TTHC tỉnh · Khả thi: CAO

Chi tiết theo nhóm thủ tục hành chính

Nhóm thủ tụcTiếp nhậnĐã giải quyếtĐang xử lýTỷ lệ đúng hạnTỷ lệ trực tuyếnĐánh giá
Nguồn: HT thông tin giải quyết TTHC tỉnh · Khả thi: CAO
M-92

Văn bản đến / đi theo tháng

Nguồn: HT Quản lý văn bản và điều hành · Khả thi: CAO

Chất lượng phục vụ người dân, doanh nghiệp

Nguồn: HT đánh giá hài lòng (nếu có) · Khả thi: TRUNG BÌNH

Chuyển đổi số & Hạ tầng số

Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI), tiến độ nền tảng số dùng chung và hạ tầng viễn thông

M-50

Điểm DTI theo trụ cột

TỉnhTrung bình cả nước
Nguồn: HT đánh giá DTI · Khả thi: TRUNG BÌNH

Tiến độ nền tảng số dùng chung

Nguồn: Phòng Chuyển đổi số theo dõi thủ công/HT dự án · Khả thi: CAO

Chỉ tiêu hạ tầng số so với kế hoạch năm

Nguồn: báo cáo doanh nghiệp viễn thông + thống kê · Khả thi: TRUNG BÌNH

Nhiệm vụ chuyển đổi số trọng tâm

Nguồn: HT nhiệm vụ (lọc lĩnh vực CĐS) · Khả thi: CAO

Sở hữu trí tuệ - Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng

Kết quả bảo hộ tài sản trí tuệ và hoạt động quản lý đo lường, chất lượng trên địa bàn

M-70

Đơn đăng ký & văn bằng bảo hộ theo năm

Nguồn: số liệu Cục Sở hữu trí tuệ + theo dõi của Sở · Khả thi: TRUNG BÌNH

Kiểm định phương tiện đo & vi phạm phát hiện

Nguồn: CSDL Chi cục TCĐLCL · Khả thi: CAO

Chỉ tiêu hoạt động tiêu chuẩn - đo lường - chất lượng năm 2026

Nguồn: CSDL Chi cục TCĐLCL · Khả thi: CAO

Tài chính - Kinh phí

Tình hình phân bổ và giải ngân kinh phí sự nghiệp khoa học công nghệ, chi thường xuyên, đầu tư phát triển

M-60

Giải ngân lũy kế so với kế hoạch (tỷ đồng)

Nguồn: HT TABMIS / phần mềm kế toán đơn vị · Khả thi: TRUNG BÌNH

Cơ cấu chi

0tỷ đồng dự toán
Nguồn: dự toán được giao · Khả thi: CAO

Giải ngân theo đơn vị dự toán

Đơn vịDự toán giao (tỷ)Đã giải ngân (tỷ)Còn lại (tỷ)Tỷ lệ giải ngânĐánh giá
Nguồn: phần mềm kế toán · Khả thi: TRUNG BÌNH

Lịch công tác & Chế độ báo cáo

Lịch tuần của Ban Giám đốc và danh mục báo cáo định kỳ đến hạn

M-90

Lịch công tác tuần của Ban Giám đốc

Nguồn: lịch tuần trên HT QLVB&ĐH · Khả thi: CAO
M-91

Báo cáo định kỳ đến hạn

Tên báo cáoNơi nhậnĐơn vị soạn thảoHạn gửiCòn lạiTrạng thái
Danh mục chế độ báo cáo (thiết lập 1 lần) · Khả thi: CAO
M-92

Tình hình xử lý văn bản

Nguồn: HT Quản lý văn bản và điều hành · Khả thi: CAO

Danh mục module & mức độ khả thi khi triển khai (bàn giao dev)

0 module
Tên moduleNguồn dữ liệu cần tích hợpKhả thiĐề xuất